Từ: thiếp, nhiếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiếp, nhiếp:

韘 thiếp, nhiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếp,nhiếp

thiếp, nhiếp [thiếp, nhiếp]

U+97D8, tổng 18 nét, bộ Vi 韦 [韋]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: she4;
Việt bính: sip3;

thiếp, nhiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 韘

(Danh) Dụng cụ ngày xưa làm bằng xương voi, để bọc ngón tay cái bên phải khi bắn tên.
§ Cũng đọc là nhiếp.

Chữ gần giống với 韘:

, , , , , ,

Dị thể chữ 韘

𱂊,

Chữ gần giống 韘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韘 Tự hình chữ 韘 Tự hình chữ 韘 Tự hình chữ 韘

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiếp

nhiếp: 
nhiếp:nhiếp (sợ nép mình)
nhiếp:nhiếp (sợ nép mình)
nhiếp:nhiếp (sợ nép mình)
nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhiếp:nhiếp (nói thầm)
nhiếp:nhiếp (nói thầm)
nhiếp:nhiếp chính
nhiếp󰗭:nhiếp tử (cái nhíp)
nhiếp:nhiếp tử (cái nhíp)
nhiếp󰘦:nhiếp (thái dương)
nhiếp:nhiếp (thái dương)
nhiếp:nhiếp (thái dương)
thiếp, nhiếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiếp, nhiếp Tìm thêm nội dung cho: thiếp, nhiếp