Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: she4;
Việt bính: sip3;
韘 thiếp, nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 韘
(Danh) Dụng cụ ngày xưa làm bằng xương voi, để bọc ngón tay cái bên phải khi bắn tên.§ Cũng đọc là nhiếp.
Dị thể chữ 韘
𱂊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiếp
| nhiếp | 燮: | |
| nhiếp | 慑: | nhiếp (sợ nép mình) |
| nhiếp | 慴: | nhiếp (sợ nép mình) |
| nhiếp | 懾: | nhiếp (sợ nép mình) |
| nhiếp | 摄: | nhiếp chính, nhiếp ảnh |
| nhiếp | 攝: | nhiếp chính, nhiếp ảnh |
| nhiếp | 聂: | nhiếp (nói thầm) |
| nhiếp | 聶: | nhiếp (nói thầm) |
| nhiếp | 躡: | nhiếp chính |
| nhiếp | : | nhiếp tử (cái nhíp) |
| nhiếp | 镊: | nhiếp tử (cái nhíp) |
| nhiếp | : | nhiếp (thái dương) |
| nhiếp | 颞: | nhiếp (thái dương) |
| nhiếp | 顳: | nhiếp (thái dương) |

Tìm hình ảnh cho: thiếp, nhiếp Tìm thêm nội dung cho: thiếp, nhiếp
